Uỷ ban Bầu cử tỉnh Tây Ninh: Công bố số phiếu, tỷ lệ phiếu bầu của các ứng cử viên và trúng cử đại biểu HĐND tỉnh

Cập nhật ngày: 27/05/2016 - 02:45
Uỷ ban Bầu cử tỉnh Tây Ninh: Công bố số phiếu, tỷ lệ phiếu bầu của các ứng cử viên và trúng cử đại biểu HĐND tỉnh

Chủ tịch UBND tỉnh Phạm Văn Tân trả lời phỏng vấn của báo chí ngay sau khi bỏ lá phiếu đầu tiên tại điểm bầu cử số 651, khu phố 1, phường 1, thành phố Tây Ninh ngày 22.5.

Theo kết quả bầu cử, tỷ lệ phiếu bầu thấp nhất trong 87 ứng cử viên là 29,49%, cao nhất là 78,88%.

Bí thư Tỉnh uỷ Trần Lưu Quang và Chủ tịch UBND tỉnh Phạm Văn Tân có tỷ lệ phiếu bầu cao, trên 75%.

Cũng theo đó, trong số 52 người trúng cử đại biểu HĐND tỉnh khoá IX, nhiệm kỳ 2016 – 2021, tỷ lệ phiếu bầu thấp nhất là 53,91%, cao nhất 78,88%.

Dưới đây là danh sách, số phiếu bầu và tỷ lệ phiếu của các ứng cử viên và người trúng cử (sắp xếp theo thứ tự ABC, người trúng cử chữ in đậm):

1. Đơn vị bầu cử số 1, huyện Hoà Thành, gồm các xã, thị trấn: Hiệp Tân, Long Thành Trung, Long Thành Nam và thị trấn Hoà Thành:

Họ và tên người ứng cử ĐB. HĐND tỉnh

Số phiếu bầu

Tỷ lệ % so với tổng số phiếu hợp lệ

1. Nguyễn Thị Minh Hằng

27.568

46,40%

2. Nguyễn Thị Nhiền

26.700

44,94%

3. Nguyễn Văn Phước

43.308

72,89%

4. Võ Văn Sớm

37.633

63,34%

5. Lê Minh Trúc

41.136

69,23%

2. Đơn vị bầu cử số 2, huyện Hoà Thành, gồm các xã: Long Thành Bắc, Trường Hoà, Trường Đông, Trường Tây:

Họ và tên người ứng cử ĐB. HĐND tỉnh

Số phiếu bầu

Tỷ lệ % so với tổng số phiếu hợp lệ

1. Lê Phương Hồng
(Phối sư Ngọc Hồng Thanh)

29.473

48,33%

2. Nguyễn Kim Phương

29.198

47,87%

3. Nguyễn Thị Mỹ Phượng

29.496

48,36%

4. Ngô Trần Ngọc Quốc

37.133

60,88%

5. Nguyễn Hồng Thanh

43.111

70,69%

6. Lý Bá Thuận

32.880

53,91%

7. Nguyễn Đài Thy

37.375

61,28%

3. Đơn vị bầu cử số 3, huyện Bến Cầu, gồm các xã, thị trấn: An Thạnh, Lợi Thuận, Tiên Thuận, Long Thuận, Long Giang, Long Khánh, Long Chữ, Long Phước và thị trấn Bến Cầu:

Họ và tên người ứng cử ĐB. HĐND tỉnh

Số phiếu bầu

Tỷ lệ % so với tổng số phiếu hợp lệ

1. Phạm Văn Cư

34.824

65,30%

2. Huỳnh Thanh Nam

30.088

56,42%

3. Trần Hải Sơn

33.916

63,60%

4. Phạm Thị Ngọc Thu

26.659

49,99%

5. Trần Thị Ngọc Trinh

32.450

60,85%

4. Đơn vị bầu cử số 4, huyện Trảng Bàng, gồm các xã: An Tịnh, Gia Lộc, Gia Bình, Lộc Hưng, Hưng Thuận, Đôn Thuận:

Họ và tên người ứng cử ĐB. HĐND tỉnh

Số phiếu bầu

Tỷ lệ % so với tổng số phiếu hợp lệ

1. Phạm Văn Đặng

56.972

73,12%

2. Trần Văn Hận

51.974

66,71%

3. Phạm Hợi
(Đại đức Thích Thiện Thức)

26.442

33,94%

4. Phạm Thị Thu Hương

43.617

55,98%

5. Lê Anh Tuấn

53.430

68,58%

6. Nguyễn Thị Tuyết

48.807

62,64%

7. Vi Thị Bích Vân

25.839

33,16%

5. Đơn vị bầu cử số 5, huyện Trảng Bàng, gồm các xã, thị trấn: An Hoà, Phước Lưu, Bình Thạnh, Phước Chỉ và thị trấn Trảng Bàng:

Họ và tên người ứng cử ĐB. HĐND tỉnh

Số phiếu bầu

Tỷ lệ % so với tổng số phiếu hợp lệ

1. Lê Thành Công

33.678

66,17%

2. Trần Văn Khải

40.013

78,62%

3. Nguyễn Thị Hồng Loan

29.883

58,72%

4. Đặng Minh Lũy

29.907

58,76%

5. Phan Thị Oanh

18.077

35,52%

6. Đơn vị bầu cử số 6, huyện Gò Dầu, gồm các xã: Cẩm Giang, Thạnh Đức, Hiệp Thạnh, Phước Trạch, Phước Thạnh:

Họ và tên người ứng cử ĐB. HĐND tỉnh

Số phiếu bầu

Tỷ lệ % so với tổng số phiếu hợp lệ

1. Nguyễn Thị Hồng Loan

27.134

47,28%

2. Trần Thị Ngọc Mai

30.648

53,40%

3. Lê Thị Cẩm Nhung

37.594

65,50%

4. Nguyễn Thành Tâm

41.598

72,48%

5. Nguyễn Văn Thọ
(Giáo sư Thái Thọ Thanh)

33.450

58,28%

7. Đơn vị bầu cử số 7, huyện Gò Dầu, gồm các xã, thị trấn: Thanh Phước, Phước Đông, Bàu Đồn và thị trấn Gò Dầu:

Họ và tên người ứng cử ĐB. HĐND tỉnh

Số phiếu bầu

Tỷ lệ % so với tổng số phiếu hợp lệ

1. Võ Văn Dũng

38.054

64,99%

2. Phan Thị Hồng Đào

29.718

50,76%

3. Huỳnh Thị Thu Hà

35.448

60,54%

4. Dương Văn Thắng

39.675

67,76%

5. Bùi Thị Mỹ Tiên

31.816

54,34%

8. Đơn vị bầu cử số 8, huyện Châu Thành, gồm các xã, thị trấn: Thanh Điền, Ninh Điền, An Bình, Thái Bình, Trí Bình, Long Vĩnh và thị trấn Châu Thành:

Họ và tên người ứng cử ĐB. HĐND tỉnh

Số phiếu bầu

Tỷ lệ % so với tổng số phiếu hợp lệ

1. La Hữu Nghị

30.517

49,82%

2. Nguyễn Thanh Phong

44.373

72,43%

3. Nguyễn Trọng Tấn

36.966

60,34%

4. Hoàng Thị Thanh Thúy

28.786

46,99%

5. Võ Đức Trong

40.878

66,73%

9. Đơn vị bầu cử số 9, huyện Châu Thành, gồm các xã: Đồng Khởi, Hảo Đước, An Cơ, Phước Vinh, Thành Long, Hoà Hội, Hoà Thạnh và Biên Giới:

Họ và tên người ứng cử ĐB. HĐND tỉnh

Số phiếu bầu

Tỷ lệ % so với tổng số phiếu hợp lệ

1. Nguyễn Xuân Giang

23.620

45,93%

2. Lưu Hải Khách

23.698

46,08%

3. Thân Văn Nhân

38.714

75,27%

4. Trần Văn Sỹ

31.407

61,07%

5. Lê Hồng Vương

35.705

69,42%

10. Đơn vị bầu cử số 10, huyện Dương Minh Châu, gồm các xã, thị trấn: Suối Đá, Phan, Bàu Năng, Chà Là và thị trấn Dương Minh Châu:

Họ và tên người ứng cử ĐB. HĐND tỉnh

Số phiếu bầu

Tỷ lệ % so với tổng số phiếu hợp lệ

1. Nguyễn Văn Hợp

29.554

65,32%

2. Hoàng Thị Thanh Hương

24.632

54,44%

3. Lê Phước Thọ
(Giáo sư Hương Thọ)

23.688

52,36%

4. Phạm Văn Tín

28.517

63,03%

5. Võ Thị Bạch Tuyết

26.463

58,49%

11. Đơn vị bầu cử số 11, huyện Dương Minh Châu, gồm các xã: Cầu Khởi, Truông Mít, Lộc Ninh, Bến Củi, Phước Minh, Phước Ninh:

Họ và tên người ứng cử ĐB. HĐND tỉnh

Số phiếu bầu

Tỷ lệ % so với tổng số phiếu hợp lệ

1. Võ Thị Ánh Đào

19.532

43,67%

2. Nguyễn Văn Hùng

30.780

68,81%

3. Đỗ Thị Thanh Loan

28.394

63,48%

4. Lê Minh Thế

25.975

58,07%

5. Phạm Thị Thanh Vân
(Phạm Thị Thanh)

28.148

62,93%

12. Đơn vị bầu cử số 12, huyện Tân Châu, gồm các xã, thị trấn: Tân Hưng, Tân Phú, Thạnh Đông, Tân Hiệp, Tân Hội và thị trấn Tân Châu:

Họ và tên người ứng cử ĐB. HĐND tỉnh

Số phiếu bầu

Tỷ lệ % so với tổng số phiếu hợp lệ

1. Vương Sơn Hà

25.220

52,61%

2. Mai Văn Hải

32.692

68,20%

3. Nguyễn Thị Hiếu

36.431

76,00%

4. Chàm Min

14.138

29,49%

5. Trương Thị Phương Thảo

33.384

69,64%

13. Đơn vị bầu cử số 13, huyện Tân Châu, gồm các xã: Tân Đông, Tân Hà, Tân Hoà, Suối Ngô, Suối Dây, Tân Thành:

Họ và tên người ứng cử ĐB. HĐND tỉnh

Số phiếu bầu

Tỷ lệ % so với tổng số phiếu hợp lệ

1. Trần Thị Thanh Hằng

27.637

57,92%

2. Phạm Mạnh Hiếu

25.574

53,60%

3. Ngô Ngọc Khôi

26.830

56,23%

4. Phạm Hùng Thái

32.378

67,86%

5. Lê Quang Tuấn

29.215

61,23%

 

14. Đơn vị bầu cử số 14, thành phố Tây Ninh, gồm các phường: Ninh Thạnh, Phường 3, Phường IV, Phường Hiệp Ninh:

Họ và tên người ứng cử ĐB. HĐND tỉnh

Số phiếu bầu

Tỷ lệ % so với tổng số phiếu hợp lệ

1. Bùi Phước Hoà

20.432

38,26%

2. Nguyễn Hoàng Nam

39.264

73,52%

3. Trần Lưu Quang

41.981

78,60%

4. Đặng Thị Hồng Sa

20.308

38,02%

5. Lý Hồng Sinh

36.471

68,29%

15. Đơn vị bầu cử số 15, thành phố Tây Ninh, gồm các xã, phường: Phường 1, Phường 2, Phường Ninh Sơn và các xã Tân Bình, Thạnh Tân, Bình Minh:

Họ và tên người ứng cử ĐB. HĐND tỉnh

Số phiếu bầu

Tỷ lệ % so với tổng số phiếu hợp lệ

1. Lương Huệ Linh

21.567

37,72%

2. Trần Anh Minh

37.146

64,96%

3. Phạm Văn Tân

43.157

75,48%

4. Nguyễn Văn Trứ

36.500

63,83%

5. Đỗ Phước Vinh

29.310

51,26%

16. Đơn vị bầu cử số 16, huyện Tân Biên, gồm các xã, thị trấn: Thạnh Tây, Thạnh Bắc, Thạnh Bình, Hoà Hiệp, Tân Phong, Mỏ Công, Trà Vong, Tân Lập, Tân Bình và thị trấn Tân Biên:

Họ và tên người ứng cử ĐB. HĐND tỉnh

Số phiếu bầu

Tỷ lệ % so với tổng số phiếu hợp lệ

1. Trần Văn Chiến

53.208

73,12%

2. Trần Đăng Danh

45.498

62,52%

3. Phan Thị Điệp

50.371

69,22%

4. Nguyễn Tấn Đức

57.406

78,88%

5. Kim Thị Hạnh

46,737

64,22%

6. Nguyễn Trung Hiếu

51.833

71,23%

7. Ham Mát

26.514

36,43%

8. Cao Thị Thia

28.526

39,20%

Đặng Hoàng Thái