Tỷ lệ hộ nghèo tỉnh Tây Ninh là 4,27%

Cập nhật ngày: 14/04/2012 - 05:21

(BTNO) – Theo kết quả điều tra, rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2011 vừa được Bộ Lao động – Thương binh & Xã hội công bố mới đây, toàn tỉnh Tây Ninh hiện có 276.212 hộ, trong đó có 11.788 hộ nghèo – chiếm tỷ lệ 4,27%, 9.866 hộ cận nghèo – chiếm tỷ lệ 3,57%.

Theo chuẩn hộ nghèo, hộ cận nghèo mới áp dụng cho giai đoạn 2011 - 2015, hộ nghèo ở nông thôn là hộ có mức thu nhập bình quân từ 400.000 đồng/người/tháng (từ 4,8 triệu đồng/người/năm) trở xuống.

Vẫn còn rất nhiều hỗ nghèo cần được hỗ trợ xây dựng nhà Đại đoàn kết. Trong ảnh, tặng nhà ĐĐK cho hộ nghèo tại xã An Cơ, huyện Châu Thành

Hộ nghèo ở thành thị là hộ có mức thu nhập bình quân từ 500.000 đồng/người/tháng (từ 6 triệu đồng/người/năm) trở xuống.

Hộ cận nghèo ở nông thôn là hộ có mức thu nhập bình quân từ 401.000 đồng đến 520.000 đồng/người/tháng. Hộ cận nghèo ở thành thị là hộ có mức thu nhập bình quân từ 501.000 đồng đến 650.000 đồng/người/tháng.

Cuộc điều tra rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2011 được thực hiện ở 63/63 tỉnh thành của cả nước, phân theo 8 vùng là: miền núi Đông Bắc, miền núi Tây Bắc, Đồng bằng sông Hồng; Khu IV cũ; Duyên hải miền Trung; Tây Nguyên; Đông Nam bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

Miền núi Tây Bắc có tỷ lệ hộ nghèo cao nhất với 33,02%; tiếp đến là miền núi Đông Bắc 21,01%; Tây Nguyên 18,62%; Khu 4 cũ 18,28%; Duyên hải Miền Trung 14,49%; Đồng bằng sông Cửu Long 11,39%; Đồng bằng Sông Hồng 6,5% và Đông Nam bộ 1,7%.

8 tỉnh, thành phố có tỷ lệ hộ nghèo dưới 5% là TP. Hồ Chí Minh (0,006%), Bình Dương (0,01%), Đồng Nai (1,24%), Bà Rịa Vũng Tàu (2,95%), Đà Nẵng (2,98%), Hà Nội (3,14%), Tây Ninh (4,27%), Quảng Ninh (4,89%).

Một số tỉnh có tỷ lệ hộ nghèo còn cao như: Điện Biên 45,28%, Lai Châu 38,88%, Hà Giang 35,38%, Lào Cai 35,29%...

Kết quả điều tra, rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2011 khu vực Đông Nam bộ

STT

Tỉnh/Thành phố

Tổng số hộ

Hộ nghèo

Hộ cận nghèo

Số hộ

Tỷ lệ %

Số hộ

Tỷ lệ %

 

Cả nước

21.938.260

2.580.885

11,76

1.530.295

6,98

 

Đông Nam bộ

3.729.204

63.462

1,70

66.519

1,78

01

TP. Hồ Chí Minh

1.824.822

109

0,006

16.437

0,90

02

Bình Thuận

278.740

21.218

7,61

11.252

4,04

03

Tây Ninh

276.212

11.788

4,27

9.866

3,57

04

Bình Phước

228.070

15.740

6,90

9.979

4,38

05

Bình Dương

253.588

22

0,01

 

-

06

Đồng Nai

642.772

7.941

1,24

13.924

2,17

07

Bà Rịa- Vũng Tàu

225.000

6.644

2,95

5.061

2,25

HY UYÊN